shì
việc, chuyện, sự việc
Hán việt: sự
一丨フ一フ一一丨
8
件, 桩, 回
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tay cầm bút () ghi chép lại mọi điều qua miệng () kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc .

Thành phần cấu tạo

shì
việc, chuyện, sự việc
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI