事
一丨フ一フ一一丨
8
件, 桩, 回
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
事
việc, chuyện, sự việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:việc, chuyện, sự việc
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây