坏事
huàishì
việc xấu, chuyện xấu, điều ác.
Hán việt: bôi sự
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:việc xấu, chuyện xấu, điều ác.
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:làm hỏng việc, hư sự.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI