往事
wǎngshì
chuyện cũ, việc đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
Hán việt: vãng sự
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chuyện cũ, việc đã qua, dĩ vãng, quá khứ.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI