事件
shìjiàn
sự kiện, vụ việc, biến cố (thường chỉ những việc lớn, quan trọng hoặc bất ngờ).
Hán việt: sự kiện
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự kiện, vụ việc, biến cố (thường chỉ những việc lớn, quan trọng hoặc bất ngờ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI