收
フ丨ノ一ノ丶
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng tay (攵) gom đồ lại (丩) một chỗ, hành động thu gom vào chính là nhận 收, thu nhận.
Thành phần cấu tạo
收
nhận, thu nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
Ví dụ (5)
2
động từ (put, away, collect)
Nghĩa:cất, thu dọn, thu hoạch, dừng lại.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây