收拾
shōushi (thanh nhẹ ở chữ shi)
dọn dẹp, sắp xếp, thu dọn, sửa soạn (hành lý).
Hán việt: thu kiệp
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dọn dẹp, sắp xếp, thu dọn, sửa soạn (hành lý).
Ví dụ (8)
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:trừng trị, xử lý, dạy cho một bài học (khẩu ngữ).
Ví dụ (7)
3
động từ (phương ngữ, thân mật)
Nghĩa:sửa chữa (xe cộ, đồ vật).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI