收藏
shōucáng
sưu tầm, cất giữ, lưu trữ, tàng trữ (đồ cổ, sách quý), thêm vào mục yêu thích (mạng xã hội/web).
Hán việt: thu tàng
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sưu tầm, cất giữ, lưu trữ, tàng trữ (đồ cổ, sách quý), thêm vào mục yêu thích (mạng xã hội/web).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI