件
ノ丨ノ一一丨
6
条
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Một người (亻) chia con bò (牛) ra từng phần để đếm, mỗi phần là một件 một việc, một cái.
Thành phần cấu tạo
件
Cái, chiếc, mảnh, việc...(Đơn vị đếm cho trang phục, vật dụng, sự việc)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
件
Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
一件事情
một sự việc / một chuyện
两件案件
hai vụ án
几件工作
vài công việc
一件标本
một mẫu vật
一件乐器
một nhạc cụ
几件工具
vài món công cụ / dụng cụ
一件工艺品
một món đồ thủ công mỹ nghệ
一件往事
một chuyện quá khứ / việc xưa
一件古董
một món đồ cổ
一件武器
một thứ vũ khí
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ
Nghĩa:chiếc, cái, món, kiện (lượng từ dùng cho quần áo phần thân trên, hành lý, quà tặng...).
Ví dụ (7)
2
lượng từ
Nghĩa:vụ, việc, điều (lượng từ dùng cho sự việc, vấn đề).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây