案件
ànjiàn
vụ án, vụ việc, án kiện (pháp luật).
Hán việt: án kiện
个, 宗, 桩, 起
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vụ án, vụ việc, án kiện (pháp luật).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI