软件
ruǎnjiàn
phần mềm (máy tính, điện thoại).
Hán việt: nhuyễn kiện
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phần mềm (máy tính, điện thoại).
Ví dụ (8)
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:phần mềm (nghĩa bóng: cơ sở hạ tầng mềm như văn hóa, nhân lực, thể chế - đối lập với cơ sở vật chất cứng).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI