xīn
mới (tính chất mới, chưa dùng, mới xuất hiện).
Hán việt: tân
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
13
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Dùng rìu () chặt cây lấy gỗ tươi (), gỗ vừa mới chặt còn thơm phức, hoàn toàn mới .

Thành phần cấu tạo

xīn
mới, tân
Thân (biến thể)
Gần gũi, cây gỗ mới (nằm bên trái)
Bộ Cân
Cái rìu (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:mới (tính chất mới, chưa dùng, mới xuất hiện).
Ví dụ (6)
2
phó từ
Nghĩa:mới, vừa mới (trạng từ chỉ thời gian/hành động vừa xảy ra).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI