新春
Xīnchūn
tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Hán việt: tân xuân
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tân xuân, mùa xuân mới, đầu năm mới (thường dùng trong lời chúc Tết).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI