重新
chóngxīn
lại lần nữa, lại từ đầu, làm mới lại (nhấn mạnh sự thay đổi hoặc bắt đầu lại quy trình).
Hán việt: trùng tân
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:lại lần nữa, lại từ đầu, làm mới lại (nhấn mạnh sự thay đổi hoặc bắt đầu lại quy trình).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI