新鲜
xīnxiān
tươi, trong lành, mới lạ.
Hán việt: tân tiên
HSK3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tươi, trong lành, mới lạ.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI