trách nhiệm, bổn phận, trách móc, phê bình (nghĩa gốc liên quan đến việc yêu cầu bồi thường hoặc thực hiện nghĩa vụ).
Hán việt: trách
一一丨一丨フノ丶
8
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý phải trả () bằng trách nhiệm chủ ( biến thể), trách nhiệm .

Thành phần cấu tạo

trách nhiệm, bổn phận
Chủ (biến thể)
Phía trên
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:trách nhiệm, bổn phận, trách móc, phê bình (nghĩa gốc liên quan đến việc yêu cầu bồi thường hoặc thực hiện nghĩa vụ).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI