责怪
zéguài
trách móc, oán trách, đổ lỗi (phê bình ai đó vì làm sai hoặc không đạt yêu cầu).
Hán việt: trách quái
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trách móc, oán trách, đổ lỗi (phê bình ai đó vì làm sai hoặc không đạt yêu cầu).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI