谴责
qiǎnzé
lên án, chỉ trích, khiển trách (dùng lời lẽ nghiêm khắc để phê phán hành vi sai trái, thường dùng trong văn phong chính luận, ngoại giao hoặc đạo đức).
Hán việt: khiển trách
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lên án, chỉ trích, khiển trách (dùng lời lẽ nghiêm khắc để phê phán hành vi sai trái, thường dùng trong văn phong chính luận, ngoại giao hoặc đạo đức).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI