quần áo; phục tùng, uống thuốc
Hán việt: phục
ノフ一一フ丨フ丶
8
件, 套
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân (⺼) mặc đồ quỳ ( biến thể) tuân phục, trang phục và phục tùng, quần áo .

Thành phần cấu tạo

quần áo; phục tùng, uống thuốc
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

Dùng cho các thang thuốc, liều thuốc Đông y.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 服 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一服药
một thang thuốc

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:quần áo; phục tùng, uống thuốc
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI