话
丶フノ一丨丨フ一
8
句, 席
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi (舌) uốn lượn để phát ra lời (讠), lưỡi tạo ra ngôn từ thành câu nói, chính là lời nói 话.
Thành phần cấu tạo
话
lời nói, câu nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:lời nói, chuyện, câu chuyện (những gì được nói ra).
Ví dụ (8)
2
hậu tố
Nghĩa:tiếng, ngữ, thoại (dùng làm hậu tố chỉ ngôn ngữ vùng miền).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây