笑话
xiàohua
truyện cười, trò đùa, chuyện tiếu lâm.
Hán việt: tiếu thoại
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:truyện cười, trò đùa, chuyện tiếu lâm.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:chê cười, cười chê, chế giễu (cười nhạo sự kém cỏi hoặc sai lầm của người khác).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI