gǎi
sửa, đổi, thay đổi, chấm (bài).
Hán việt: cải
フ一フノ一ノ丶
7
HSK 3

Gợi nhớ

Tự tác động () vào bản thân () để sửa sai, thay đổi cho tốt hơn, sửa đổi .

Thành phần cấu tạo

gǎi
Thay đổi, sửa đổi
Kỷ
Bản thân (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI