改天
gǎitiān
hôm khác, bữa khác, ngày khác (dùng để hoãn lại một việc gì đó sang tương lai không xác định cụ thể).
Hán việt: cải thiên
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / danh từ thời gian
Nghĩa:hôm khác, bữa khác, ngày khác (dùng để hoãn lại một việc gì đó sang tương lai không xác định cụ thể).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI