改革
gǎigé
cải cách, đổi mới (thay đổi hệ thống cũ để tiến bộ hơn).
Hán việt: cải cách
次, 种, 项
HSK 4
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cải cách, đổi mới (thay đổi hệ thống cũ để tiến bộ hơn).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI