改善
gǎishàn
cải thiện, làm cho tốt hơn (đời sống, điều kiện, quan hệ).
Hán việt: cải thiến
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cải thiện, làm cho tốt hơn (đời sống, điều kiện, quan hệ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI