改正
gǎizhèng
sửa chữa, sửa đổi, đính chính (lỗi lầm, thói quen).
Hán việt: cải chinh
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, sửa đổi, đính chính (lỗi lầm, thói quen).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI