改变
gǎibiàn
thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).
Hán việt: cải biến
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thay đổi, biến đổi (làm cho khác đi).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:sự thay đổi.
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI