难
フ丶ノ丨丶一一一丨一
10
口
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Muốn bắt con chim (隹) nhưng nó lại (又) bay đi mất, bắt đi bắt lại mà không được, thật là khó 难.
Thành phần cấu tạo
难
khó, khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:khó, khó khăn (trái với dễ).
Ví dụ (8)
2
tính từ (tiền tố)
Nghĩa:khó coi, khó nghe, dở (dùng trước động từ cảm giác để chỉ sự khó chịu).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây