dǎo
Dẫn dắt
Hán việt: đạo
フ一フ一丨丶
6
个, 位
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Đạo (), giản thể giữ ý tay () chỉ đường dẫn lối, dẫn dắt .

Thành phần cấu tạo

dǎo
Dẫn dắt
Tỵ (biến thể)
Phía trên
Bộ Thốn
Tay chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI