导
フ一フ一丨丶
6
个, 位
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 導 có bộ Đạo (道), giản thể 导 giữ ý tay (寸) chỉ đường dẫn lối, dẫn dắt 导.
Thành phần cấu tạo
导
Dẫn dắt
巳
Tỵ (biến thể)
Phía trên
寸
Bộ Thốn
Tay chỉ đường (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Dẫn dắt
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây