导致
dǎozhì
dẫn đến, gây ra, làm cho (thường là kết quả xấu).
Hán việt: đạo trí
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dẫn đến, gây ra, làm cho (thường là kết quả xấu).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI