导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch.
Hán việt: đạo du
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hướng dẫn viên du lịch.
Ví dụ (9)
2
động từ
Nghĩa:hướng dẫn du lịch, dẫn tour.
Ví dụ (1)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI