传
ノ丨一一フ丶
6
件
HSK 4
—
Gợi nhớ
Người (亻) chuyên (专) tâm truyền đạt kiến thức, đời này sang đời khác, truyền 传, chuyển giao.
Thành phần cấu tạo
传
Truyền, chuyển giao
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'chuán')
Nghĩa:truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Ví dụ (8)
2
động từ (lan truyền, giao tiếp) (đọc 'chuán')
Nghĩa:lan truyền, lây truyền, truyền tải (thông tin, bệnh tật, dữ liệu).
Ví dụ (8)
3
danh từ (đọc 'zhuàn')
Nghĩa:truyện, tiểu sử, truyện ký, bình chú kinh điển
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây