流传
liúchuán
lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Hán việt: lưu truyến
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI