宣传
xuānchuán
tuyên truyền, quảng bá, cổ động, truyền bá.
Hán việt: tuyên truyến
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tuyên truyền, quảng bá, cổ động, truyền bá.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI