同
丨フ一丨フ一
6
些
HSK1
Liên từ
Gợi nhớ
Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.
Thành phần cấu tạo
同
giống, cùng
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:giống, cùng
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây