共同
gòngtóng
chung, giống nhau (thuộc về nhiều người/nhiều phía).
Hán việt: cung đồng
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:chung, giống nhau (thuộc về nhiều người/nhiều phía).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:cùng nhau, hợp sức (làm một việc gì đó hướng tới mục tiêu chung).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI