同志
tóngzhì
đồng chí (xưng hô chính trị), người đồng tính (nghĩa lóng).
Hán việt: đồng chí
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đồng chí (xưng hô chính trị), người đồng tính (nghĩa lóng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI