同学
tóngxué
bạn học, bạn cùng lớp.
Hán việt: đồng học
位, 个
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bạn học, bạn cùng lớp.
Ví dụ (6)
2
danh từ (xưng hô)
Nghĩa:các em, các bạn (cách giáo viên gọi học sinh hoặc người lớn gọi sinh viên).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI