同意
tóngyì
đồng ý, tán thành, chấp thuận, bằng lòng.
Hán việt: đồng y
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đồng ý, tán thành, chấp thuận, bằng lòng.
Ví dụ (14)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI