乐
ノフ丨ノ丶
5
件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 樂 có bộ Mộc (木) và dây đàn, nghe nhạc thì vui, âm nhạc 乐, hạnh phúc.
Thành phần cấu tạo
乐
vui vẻ; âm nhạc
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ / động từ (đọc 'lè')
Nghĩa:vui vẻ, thích thú.
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'yuè')
Nghĩa:âm nhạc.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây