快乐
kuàilè
vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).
Hán việt: khoái lạc
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI