乐于助人
lèyúzhùrén
vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người, nhiệt tình (thành ngữ chỉ phẩm chất tốt).
Hán việt: lạc hu trợ nhân
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:vui vẻ giúp đỡ người khác, hay giúp người, nhiệt tình (thành ngữ chỉ phẩm chất tốt).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI