fǎn
Motor / Động cơ
Hán việt: phiên
ノノフ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Bàn tay () đẩy ngược vách đá () lại, lật ngược mọi thứ chống đối, phản đối , nổi loạn.

Thành phần cấu tạo

fǎn
phản đối, nổi loạn
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI