反对
fǎnduì
phản đối, chống đối, không tán thành (trái ngược với ủng hộ/tán thành).
Hán việt: phiên đối
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phản đối, chống đối, không tán thành (trái ngược với ủng hộ/tán thành).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI