反正
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 反正
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:dù sao thì, đằng nào cũng, dù thế nào cũng (biểu thị kết quả không thay đổi bất chấp điều kiện).
Ví dụ (8)
2
động từ (lịch sử, chính trị)
Nghĩa:cải tà quy chính, quay về đường ngay (từ bỏ phe địch về phe mình - nghĩa gốc, ít dùng trong đời sống).
Ví dụ (1)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây