反映
fǎnyìng
phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Hán việt: phiên ánh
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:phản ánh, báo cáo (lên cấp trên, cơ quan có thẩm quyền).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI