违反
wéifǎn
vi phạm, làm trái, trái với (luật, quy định, hợp đồng).
Hán việt: vi phiên
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vi phạm, làm trái, trái với (luật, quy định, hợp đồng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI