子
フ丨一
3
个, 位
HSK 1
—
Gợi nhớ
Hình em bé sơ sinh với cái đầu tròn và tay vươn ra, đứa con nhỏ bé đáng yêu, con 子.
Thành phần cấu tạo
子
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'zǐ')
Nghĩa:con, con trai, hạt giống, người (trong các danh xưng tôn trọng như Khổng Tử).
Ví dụ (7)
2
hậu tố (đọc 'zi', thanh nhẹ)
Nghĩa:hậu tố danh từ (thường không dịch nghĩa, hoặc dịch là 'cái', dùng để tạo thành danh từ song âm tiết).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây