拉肚子
lā dùzi
bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Hán việt: lạp đỗ tí
HSK 2-3 (Sức khỏe)
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm động từ
Nghĩa:bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI