yǎn
diễn, đóng vai, biểu diễn, chiếu (phim).
Hán việt: diễn
丶丶一丶丶フ一丨フ一丨一ノ丶
14
场, 出
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Câu chuyện tuôn chảy () tự nhiên trên sân khấu (), diễn viên hóa thân vào vai diễn là biểu diễn .

Thành phần cấu tạo

yǎn
biểu diễn, diễn xuất, đóng vai
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI