扮演
bànyǎn
đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Hán việt: ban diễn
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI